Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brisk business

Nghĩa thường dùng

việc kinh doanh diễn ra nhộn nhịp cụm từ

“The shop is doing a brisk business this morning.”Cửa hàng hôm nay buôn bán rất tấp nập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...