brisk efficiency
Nghĩa thường dùng
làm việc hiệu quả, nhanh nhẹn
cụm từ
“She does everything with brisk efficiency.”Cô ấy làm việc gì cũng rất nhanh nhẹn và hiệu quả.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She does everything with brisk efficiency.”Cô ấy làm việc gì cũng rất nhanh nhẹn và hiệu quả.
Đang tải...