Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brisk walk

Nghĩa thường dùng

đi bộ nhanh cụm từ

“In the morning she liked a brisk walk.”Buổi sáng cô ấy thích đi bộ nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...