Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Broad consensus

Nghĩa thường dùng

Sự đồng thuận, nhất trí rộng rãi cụm từ

“There is a broad consensus among scientists that climate change poses significant risks to global ecosystems and human health.”Có sự đồng thuận rộng rãi giữa các nhà khoa học rằng biến đổi khí hậu gây ra những rủi ro đáng kể cho hệ sinh thái toàn cầu và sức khỏe con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...