broaden my horizons
/ˈbrɔː.dən maɪ həˈraɪ.zənz/
Nghĩa thường dùng
mở rộng tầm nhìn của tôi
cụm từ
“Traveling can help broaden my horizons.”Du lịch có thể giúp mở rộng tầm nhìn của tôi.