Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broaden my horizons

/ˈbrɔː.dən maɪ həˈraɪ.zənz/

Nghĩa thường dùng

mở rộng tầm nhìn của tôi cụm từ

“Traveling can help broaden my horizons.”Du lịch có thể giúp mở rộng tầm nhìn của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...