Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broaden your horizons

/ˈbrɔːdən jʊr həˈraɪzənz/

Nghĩa thường dùng

mở rộng hiểu biết hoặc trải nghiệm của bạn cụm từ

“Traveling can help you broaden your horizons.”Du lịch có thể giúp bạn mở rộng hiểu biết của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...