Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broader

/ˈbrɔːdər/

Nghĩa thường dùng

rộng hơn tính từ

“We need a broader perspective on this issue.”Chúng ta cần một cái nhìn rộng hơn về vấn đề này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • rộng hơn

ví dụ

We need a broader perspective on this issue. — Chúng ta cần một cái nhìn rộng hơn về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...