Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broadly

/'brɔ:dli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #6167

Nghĩa thường dùng

rộng, rộng rãi trạng từ

“The results were broadly positive.”Kết quả chủ yếu là tích cực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broadly

/'brɔ:dli/

phó từ

  • rộng, rộng rãi
  • chung, đại khái, đại thể
    • broadly speaking: nói chung, nói đại thể
Định nghĩa tiếng Anh

r. without regard to specific details or exceptions r. in a wide fashion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...