Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broadly define

/brɔːdli dɪˈfaɪn/

Đang hiển thị mục gốc broadly define cho “broadly defined”.

Nghĩa thường dùng

định nghĩa một cách tổng quát cụm từ

“It’s important to broadly define the project goals first.”Điều quan trọng là định nghĩa tổng quát các mục tiêu dự án trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...