Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broadly speaking

Nghĩa thường dùng

nói chung; khi xem xét các điểm chính cụm từ

“Broadly speaking, the economy is improving.”Nói chung, nền kinh tế đang cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...