Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broadsheet

/'brɔ:dʃi:t/ phổ biến #30621

Nghĩa thường dùng

báo khổ lớn (nghiêm túc) danh từ

“Broadsheets cover serious news.”Báo khổ lớn đưa tin tức nghiêm túc.

Biến thể từ broadsheets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broadsheet

/'brɔ:dʃi:t/

danh từ

  • giấy khổ rộng chỉ in một mặt
  • biểu ngữ
Định nghĩa tiếng Anh

n an advertisement (usually printed on a page or in a leaflet) intended for wide distribution

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...