Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break apart

/breɪk əˈpɑrt/

Đang hiển thị mục gốc break apart cho “broke apart”.

Nghĩa thường dùng

tách ra thành nhiều mảnh động từ

“The earthquake caused the building to break apart.”Động đất đã khiến tòa nhà bị tách ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...