Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

break down

/breɪk daʊn/

Đang hiển thị mục gốc break down cho “broke down”.

Nghĩa thường dùng

phân tích chi tiết; hỏng hóc (máy móc); sụp đổ (đàm phán) cụm động từ

“Could you break down the quarterly figures?”Bạn có thể phân tích chi tiết số liệu hàng quý không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...