break down
/breɪk daʊn/
Đang hiển thị mục gốc break down cho “broke down”.
Nghĩa thường dùng
phân tích chi tiết; hỏng hóc (máy móc); sụp đổ (đàm phán)
cụm động từ
“Could you break down the quarterly figures?”Bạn có thể phân tích chi tiết số liệu hàng quý không?