Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broken home

Nghĩa thường dùng

gia đình tan vỡ (bố mẹ ly dị hoặc ly thân) cụm từ

“Children whose parents have separated or divorced are said to come from a broken home.”Những đứa trẻ có cha mẹ ly thân hoặc ly dị được cho là đến từ gia đình tan vỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broken home

//

* danh từ
  • gia đình tan nát vì bố mẹ ly dị nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...