broken home
Nghĩa thường dùng
gia đình tan vỡ (bố mẹ ly dị hoặc ly thân)
cụm từ
“Children whose parents have separated or divorced are said to come from a broken home.”Những đứa trẻ có cha mẹ ly thân hoặc ly dị được cho là đến từ gia đình tan vỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
broken home
//
* danh từ- gia đình tan nát vì bố mẹ ly dị nhau