broken-down
/'broukən'daun/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
broken-down
/'broukən'daun/
tính từ
- hỏng, xộc xệch (máy móc)
- suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not in working order