Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broken-hearted

/'broukən'hɑ:tid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broken-hearted

/'broukən'hɑ:tid/

tính từ

  • đau lòng, đau khổ
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the spirits depressed or crushed by grief or despair.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...