Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brokenly

/'broukənli/ phổ biến #44865
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brokenly

/'broukənli/

phó từ

  • đứt quãng, không liên tục; giật giật
Định nghĩa tiếng Anh

adv. In a broken, interrupted manner; in a broken state; in broken language.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...