Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #8749

Brokerage

//

  • (Econ) Hoa hồng môi giới.+ Một khoản tiền được yêu cầu bởi một người môi giới vì đã thực hiện việc mua bán thay mặt một khách hàng.
Biến thể từ brokerages số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stock broker's business; charges a fee to act as intermediary between buyer and seller\nn. the business of a broker; charges a fee to arrange a contract between two parties

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...