Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Brokerage

/'brәukәridʒ/ Collins ★ phổ biến #8749

Nghĩa thường dùng

dịch vụ môi giới / phí môi giới danh từ

“She paid a brokerage fee to execute the stock trade.”Cô ấy trả phí môi giới để thực hiện giao dịch cổ phiếu.

Biến thể từ brokerages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Brokerage

//

  • (Econ) Hoa hồng môi giới.+ Một khoản tiền được yêu cầu bởi một người môi giới vì đã thực hiện việc mua bán thay mặt một khách hàng.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a stock broker's business; charges a fee to act as intermediary between buyer and seller n. the business of a broker; charges a fee to arrange a contract between two parties

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...