Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brother's daughter

Nghĩa thường dùng

con gái của anh trai danh từ

“My brother's daughter is coming to visit us this weekend.”Con gái của anh trai tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...