Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bring about

/brɪŋ əˈbaʊt/

Đang hiển thị mục gốc bring about cho “brought about”.

Nghĩa thường dùng

gây ra, tạo ra (sự thay đổi) động từ

“New leadership brought about a cultural shift.”Lãnh đạo mới tạo ra sự thay đổi văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...