bring about
/brɪŋ əˈbaʊt/
Đang hiển thị mục gốc bring about cho “brought about”.
Nghĩa thường dùng
gây ra, tạo ra (sự thay đổi)
động từ
“New leadership brought about a cultural shift.”Lãnh đạo mới tạo ra sự thay đổi văn hóa.