brownie
/'brauni/ Collins ★ phổ biến #13636
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brownie
/'brauni/
danh từ
- ma thiện, phúc thần
- chim non (nữ hướng đạo từ 8 đến 11 tuổi)
- máy ảnh nhỏ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh sôcôla hạnh nhân
Định nghĩa tiếng Anh
n. a junior Girl Scout n. square or bar of very rich chocolate cake usually with nuts