brownish
/'brauniʃ/ TOEFL phổ biến #20941
Nghĩa thường dùng
hơi nâu, nâu nâu
tính từ
“The walls were painted a brownish color.”Các bức tường được sơn màu hơi nâu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brownish
/'brauniʃ/
danh từ
- hơi nâu, nâu nâu
Định nghĩa tiếng Anh
s of a color similar to that of wood or earth