Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brownish

/'brauniʃ/ TOEFL phổ biến #20941

Nghĩa thường dùng

hơi nâu, nâu nâu tính từ

“The walls were painted a brownish color.”Các bức tường được sơn màu hơi nâu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brownish

/'brauniʃ/

danh từ

  • hơi nâu, nâu nâu
Định nghĩa tiếng Anh

s of a color similar to that of wood or earth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...