Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bruin

/'bru:in/ phổ biến #31881
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bruin

/'bru:in/

danh từ

  • chú gấu (nhân cách hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a conventional name for a bear used in tales following usage in the old epic `Reynard the Fox'

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...