bruin
/'bru:in/ phổ biến #31881
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bruin
/'bru:in/
danh từ
- chú gấu (nhân cách hoá)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conventional name for a bear used in tales following usage in the old epic `Reynard the Fox'