Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #31881

bruin

/'bru:in/

danh từ

  • chú gấu (nhân cách hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a conventional name for a bear used in tales following usage in the old epic `Reynard the Fox'

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...