brunei
/bruːˈnaɪ/
Nghĩa thường dùng
quốc gia Brunei
danh từ
“Brunei is known for its wealth and natural beauty.”Brunei nổi tiếng với sự giàu có và vẻ đẹp tự nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia Brunei
ví dụ
Brunei is known for its wealth and natural beauty. — Brunei nổi tiếng với sự giàu có và vẻ đẹp tự nhiên.