Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brunei

/bruːˈnaɪ/

Nghĩa thường dùng

quốc gia Brunei danh từ

“Brunei is known for its wealth and natural beauty.”Brunei nổi tiếng với sự giàu có và vẻ đẹp tự nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia Brunei

ví dụ

Brunei is known for its wealth and natural beauty. — Brunei nổi tiếng với sự giàu có và vẻ đẹp tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...