Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brush aside

/brʌʃ əˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

gạt bỏ điều gì đó như không quan trọng cụm từ

“He brushed aside her concerns about the project.”Anh ấy gạt bỏ những lo lắng của cô ấy về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...