Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brush it off

/brʌʃ ɪt ɔf/

Nghĩa thường dùng

bỏ qua điều gì đó không quan trọng cụm từ

“She just brushed it off and moved on.”Cô ấy chỉ bỏ qua và tiếp tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...