Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brushy

/'brʌʃi/ phổ biến #25602

Nghĩa thường dùng

nhiều bụi rậm tính từ

“The birds live in brushy areas.”Những con chim sống ở những khu vực nhiều bụi rậm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brushy

/'brʌʃi/

tính từ

  • như bàn chải lởm chởm
  • có nhiều bụi cây, rậm rạp
Định nghĩa tiếng Anh

s covered with or consisting of bushes or thickets

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...