brushy
/'brʌʃi/ phổ biến #25602
Nghĩa thường dùng
nhiều bụi rậm
tính từ
“The birds live in brushy areas.”Những con chim sống ở những khu vực nhiều bụi rậm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brushy
/'brʌʃi/
tính từ
- như bàn chải lởm chởm
- có nhiều bụi cây, rậm rạp
Định nghĩa tiếng Anh
s covered with or consisting of bushes or thickets