brutally
/ˈbruːtəli/ phổ biến #10087
Nghĩa thường dùng
một cách tàn nhẫn, không thương xót
trạng từ
“The team was brutally defeated in the final match.”Đội bóng đã bị đánh bại một cách tàn nhẫn trong trận chung kết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brutally
//
* phó từ- hung bạo, tàn nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh
r in a vicious manner