Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brutally

/ˈbruːtəli/ phổ biến #10087

Nghĩa thường dùng

một cách tàn nhẫn, không thương xót trạng từ

“The team was brutally defeated in the final match.”Đội bóng đã bị đánh bại một cách tàn nhẫn trong trận chung kết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brutally

//

* phó từ
  • hung bạo, tàn nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh

r in a vicious manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...