Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buckle up

/ˈbʌkəl ʌp/

Nghĩa thường dùng

cài dây an toàn trước khi đi xe cụm từ

“Make sure to buckle up before we hit the road.”Hãy chắc chắn cài dây an toàn trước khi chúng ta bắt đầu chuyến đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...