Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buddies for life

/ˈbʌdiz fɔr laɪf/

Nghĩa thường dùng

những người bạn sẽ luôn bên nhau cụm từ

“They promised to be buddies for life.”Họ hứa sẽ là bạn suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...