Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

budget allocation

/ˈbʌdʒ.ɪt ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Quá trình phân bổ tài chính cho các mục đích cụ thể. cụm từ

“Budget allocation is crucial for effective project management.”Phân bổ ngân sách là rất quan trọng cho việc quản lý dự án hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...