Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Budget deficit

/ˈbʌdʒɪt ˈdɛfɪsɪt/

Nghĩa thường dùng

thâm hụt ngân sách cụm từ

“The government is facing a significant budget deficit this year.”Chính phủ đang đối mặt với thâm hụt ngân sách lớn trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Budget deficit

//

  • (Econ) Thâm hụt ngân sách.+ Chi tiêu hiện tại vượt thu nhập hiện tại. Thường được sử dụng nhiều nhất để được miêu tả tình trạng trong đó thu nhập của chính phủ, thu từ thuế không đủ trang trải để chi tiêu của chính phủ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...