Budget deficit
/ˈbʌdʒɪt ˈdɛfɪsɪt/
Nghĩa thường dùng
thâm hụt ngân sách
cụm từ
“The government is facing a significant budget deficit this year.”Chính phủ đang đối mặt với thâm hụt ngân sách lớn trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Budget deficit
//
- (Econ) Thâm hụt ngân sách.+ Chi tiêu hiện tại vượt thu nhập hiện tại. Thường được sử dụng nhiều nhất để được miêu tả tình trạng trong đó thu nhập của chính phủ, thu từ thuế không đủ trang trải để chi tiêu của chính phủ.