Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

budget plan

/ˈbʌdʒɪt plæn/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch chi tiết về cách chi tiêu tiền cụm từ

“Creating a budget plan can help manage expenses effectively.”Tạo kế hoạch ngân sách có thể giúp quản lý chi phí hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...