Từ điển Anh–Việt

112.582 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

budget travel

/ˈbʌdʒɪt ˈtrævl/

Đang hiển thị mục gốc budget travel cho “budget traveler”.

Nghĩa thường dùng

du lịch tiết kiệm danh từ

“Budget travel makes exploration accessible.”Du lịch tiết kiệm khiến khám phá dễ tiếp cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...