Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bufing

/ˈbʌfɪŋ/

Nghĩa thường dùng

hành động làm mềm danh từ

“Bufing is often used to soften the texture of meat.”Bufing thường được sử dụng để làm mềm kết cấu của thịt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hành động làm mềm

ví dụ

Bufing is often used to soften the texture of meat. — Bufing thường được sử dụng để làm mềm kết cấu của thịt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...