bufing
/ˈbʌfɪŋ/
Nghĩa thường dùng
hành động làm mềm
danh từ
“Bufing is often used to soften the texture of meat.”Bufing thường được sử dụng để làm mềm kết cấu của thịt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hành động làm mềm
ví dụ
Bufing is often used to soften the texture of meat. — Bufing thường được sử dụng để làm mềm kết cấu của thịt.