Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build a foundation

/bɪld ə faʊnˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

xây dựng một nền tảng cụm từ

“Good communication builds a foundation for strong family relationships.”Giao tiếp tốt xây dựng nền tảng cho mối quan hệ gia đình vững mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...