build a foundation
/bɪld ə faʊnˈdeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
xây dựng một nền tảng
cụm từ
“Good communication builds a foundation for strong family relationships.”Giao tiếp tốt xây dựng nền tảng cho mối quan hệ gia đình vững mạnh.