Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build a future

/bɪld ə ˈfjuː.tʃər/

Nghĩa thường dùng

xây dựng tương lai cụm từ

“We must build a future together.”Chúng ta phải xây dựng tương lai cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...