build a legacy
/bɪld ə ˈlɛɡəsi/
Nghĩa thường dùng
tạo ra điều gì đó sẽ tồn tại và được nhớ đến
cụm từ
“He aims to build a legacy through his charitable work.”Ông ấy mong muốn tạo ra một di sản qua công việc từ thiện của mình.