Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build a legacy

/bɪld ə ˈlɛɡəsi/

Nghĩa thường dùng

tạo ra điều gì đó sẽ tồn tại và được nhớ đến cụm từ

“He aims to build a legacy through his charitable work.”Ông ấy mong muốn tạo ra một di sản qua công việc từ thiện của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...