Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build a wardrobe

/bɪld ə ˈwɔrdroʙ/

Nghĩa thường dùng

xây dựng tủ quần áo cụm từ

“It's essential to build a wardrobe with versatile pieces.”Việc xây dựng tủ quần áo với các món đồ đa năng là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...