Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build artificial reefs

/bɪld ˈɑrtɪfɪʃəl rifz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng rạn san hô nhân tạo cụm từ

“Many countries build artificial reefs to boost fish populations.”Nhiều quốc gia xây dựng rạn san hô nhân tạo để tăng cường số lượng cá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...