Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build brand equity

/bɪld brænd ˈɛkwɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng giá trị thương hiệu cụm từ

“Effective marketing strategies help build brand equity over time.”Các chiến lược marketing hiệu quả giúp tăng giá trị thương hiệu theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...