Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build brand loyalty

/bɪld brænd ˈloʊəlti/

Nghĩa thường dùng

xây dựng lòng trung thành với thương hiệu cụm từ

“Brands often offer rewards to build brand loyalty.”Các thương hiệu thường cung cấp phần thưởng để xây dựng lòng trung thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...