build brand loyalty
Nghĩa thường dùng
“Brands often offer rewards to build brand loyalty.”Các thương hiệu thường cung cấp phần thưởng để xây dựng lòng trung thành.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Brands often offer rewards to build brand loyalty.”Các thương hiệu thường cung cấp phần thưởng để xây dựng lòng trung thành.
Đang tải...