Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build cardiovascular health

/bɪld ˌkɑːrdiəʊˈvæskjʊlər hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sức khỏe của tim và mạch máu cụm từ

“Running can help build cardiovascular health.”Chạy bộ có thể giúp tăng cường sức khỏe tim mạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...