Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build coalitions

/bɪld koʊˈlɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng liên minh. cụm từ

“They build coalitions to support common goals.”Họ xây dựng liên minh để hỗ trợ các mục tiêu chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...