Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build community

Nghĩa thường dùng

tạo ra cảm giác thuộc về giữa mọi người cụm từ

“Volunteering helps build community in neighborhoods.”Tình nguyện giúp xây dựng cộng đồng trong các khu phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...