Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build confidence

Nghĩa thường dùng

xây dựng sự tự tin cụm từ

“Participation in activities can help build confidence in students.”Tham gia các hoạt động có thể giúp xây dựng sự tự tin cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...