Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build consensus

Nghĩa thường dùng

đạt được sự đồng thuận trong một nhóm cụm từ

“The committee worked hard to build consensus on the new policy.”Ủy ban đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...