Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build conservation awareness

/bɪld kənˈsɜrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

xây dựng nhận thức về bảo tồn cụm từ

“Educational programs aim to build conservation awareness among youth.”Các chương trình giáo dục nhằm xây dựng nhận thức về bảo tồn trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...