build conservation awareness
/bɪld kənˈsɜrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
xây dựng nhận thức về bảo tồn
cụm từ
“Educational programs aim to build conservation awareness among youth.”Các chương trình giáo dục nhằm xây dựng nhận thức về bảo tồn trong giới trẻ.