Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build consumer relationships

/bɪld kənˈsjuːmər rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

phát triển mối quan hệ giữa thương hiệu và người tiêu dùng cụm từ

“Companies focus on building consumer relationships for loyalty.”Các công ty tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ với người tiêu dùng để tạo lòng trung thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...