Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

build consumer trust

/bɪld kənˈsjuːmər trʌst/

Nghĩa thường dùng

xây dựng lòng tin giữa người tiêu dùng và thương hiệu cụm từ

“Transparency helps build consumer trust in a brand.”Sự minh bạch giúp xây dựng lòng tin của người tiêu dùng vào một thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...